Tìm thấy 81 hồ sơ cho “Nguyễn Trung Thành”.

  1. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/10/1978 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trung thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1986 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 740 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 28 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 644 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 41 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/6/19 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng A · Lô Tử sĩ Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/12/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/1/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/7/1974 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 23 · Hàng S Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/4/1973 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/4/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 14 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Lợi, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 24 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 5/1985 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 39 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trung Thành E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Nguyễn Xá, Phương Tú, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 04/04/1972 Mai táng ban đầu: (11-12)05 1/50000
  2. Nguyễn Trung Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Mỹ Cư - Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 25/02/1969 Mai táng ban đầu: Tây Nam Đồi Chư Tuất H4 - Gia Lai
  3. Nguyễn Trung Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Lương Ý - Mỹ Thọ - Bình Lục - Hà Nam Ninh Hy sinh: 25/05/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  4. Nguyễn Trung Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đông Bình - Mai Xuân - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 10/12/1978
  5. Nguyễn Trung Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Xuân Lai - Gia Lương - Bắc Ninh Hy sinh: 12/10/1978 3588
→ Xem cả 39 người trong các danh sách