Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Nguyễn Trung Tú”.

  1. Nguyễn Trung Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trung Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 37 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trung Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 130 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trung Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trung Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trung Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 196 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trung Tụ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Kim Chung, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trung Tự Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trung Từ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/5/1968 Quê quán: Ba Trinh - K Sách - Sóc Trăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trung Tuyến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trung Tuất Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trung Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trung Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trung Tụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trung Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trung Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trung Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 60 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trung Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Tây trạch, Xã Tây Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trung Tuấn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d9 · Lô 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trung Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trung Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Làng Mo- Nghĩa Xuân- Quỳ Hợp- Nghệ An Hy sinh: 28/03/1972 (02-01)08 Kon Tum 1/50000
  2. Nguyễn Trung Tú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/11/1969
  3. Nguyễn Trung Tú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/11/1969