Tìm thấy 29 hồ sơ cho “Nguyễn Trung Tá”.

  1. Nguyễn Trung Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trung Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trung Tá Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vĩnh Khúc, Xã Vĩnh Khúc, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 34 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trung Tá Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 11/6/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Phú, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trung Tá Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/3/1972 Quê quán: Đức Trung - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trung Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 51 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trung Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 840 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trung Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trung Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Đầm Hà, Huyện Đầm Hà, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trưng Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trung Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 32 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trung Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 82 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trung Tấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trung Tập Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/12/1972 Quê quán: Vê xá- Lộc Nam- Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 101 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trung Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1979 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trung Tâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/12/1979 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 29 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trung Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trung Tâm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Xã Hành Nhân, Xã Hành Nhân, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 13 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trung Tân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/5/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trung Tập Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 101 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trung Tá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1926 · Bình Phú- Bình Khê- Bình Định Hy sinh: 6/11/1965