Tìm thấy 863 hồ sơ cho “Nguyễn Trung Long”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trung Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 132 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trung Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 68 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1973 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Kim Trừng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Kim Trừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Trung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 04/12/1984 Quê quán: Thanh Lương - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Trung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Minh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trung Hải Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/8/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trung Thông Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 20/10/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trung Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Trần Nguyên Trung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trung Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Lộc An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trung Lập Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Quang Thinh - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Trung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trung Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Kiến Quốc- Kiến Thụy- Hy sinh: 19/8/1974
  2. Nguyễn Trung Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Kiến Quốc- Kiến Thụy- Hy sinh: 19/8/1974