Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Nguyễn Trung Lấp”.
- Nguyễn Trung Lập Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/3/1975 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 86 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Học, Xã Thái Học, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 173 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Lập Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/4/1970 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Hàng D 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Lập Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Lâp Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 20/1/1950 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Trung, Xã Nghĩa Trung, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Lập Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu H2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Lập Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Lập Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Lập Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Quang Thinh - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.