Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Nguyễn Trung Hiếu”.
- Nguyễn Trung Hiếu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 08/10/1970 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D207 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Hiểu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/6/1968 Quê quán: Minh Châu - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1987 Quê quán: Nghĩa mai - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: F176 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Hiếu Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 14/02/1985 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D4 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Trung Hiếu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương NTLS DAKGLEI KONTUM
- Nguyễn Trung Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Vĩnh- Yên Hải- Hy sinh: 14/2/1969
- Nguyễn Trung Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Vĩnh- Duyên Hải- Hy sinh: 14/2/1969