Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Nguyễn Trung Hiếu”.

  1. Nguyễn Trung Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trung Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trung Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1988 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 16 · Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trung Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trung Hiếu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trung Hiếu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 34 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trung Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Xã Hải Vân, Xã Hải Vân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trung Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: xã Quảng đông, Xã Quảng Đông, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trung Hiệu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/11/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 59 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn trung Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 5 · Lô A4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trung Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 28 · Lô 7B · Khu P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trung Hiếu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 17 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trung Hiếu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 113 · Khu C2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trung Hiếu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trung Hiếu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 70 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trung Hiếu Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 12/9/1984 An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trung Hiếu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/1/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trung Hiếu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trung Hiếu Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 14/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trung Hiếu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/10/1972 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trung Hiếu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương NTLS DAKGLEI KONTUM
  2. Nguyễn Trung Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Vĩnh- Yên Hải- Hy sinh: 14/2/1969
  3. Nguyễn Trung Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Vĩnh- Duyên Hải- Hy sinh: 14/2/1969