Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Nguyễn Trung Hạ”.

  1. Nguyễn Trung Hà Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trung Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trung Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 132 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trung Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trung Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trung Hải Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/8/1965 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Lô H Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trung Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trung Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trung Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn Tố, Xã Văn Tố, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trung Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1930 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trung Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 · Lô L2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trung Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1954 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trung Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trung Hào Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Lâm, Xã Thượng Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trung Hải Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/8/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trung Hậu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 746 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trung Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trung Hai Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/02/1979 Quê quán: Yên Hưng - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trung Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1975 Quê quán: Hải Lương - Hải Phú - Quảng Trị Đơn vị: Xuân Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trung Hải Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/8/1965 Quê quán: Bình Định, Bình Định Đơn vị: Ban Thông Tin Khu 5 Bưu điện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trung Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Sơn- Quốc Oai- Hy sinh: 14/4/1970
  2. Nguyễn Trung Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Bách Thuận- Vũ Thư- Hy sinh: 17/3/1971