Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Nguyễn Trung Chính”.

  1. Nguyễn Trung Chính Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 6/8/1991 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trung Chính Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trung Chính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H2 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trung Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hương Mai, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn TRung Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1953 An táng tại: xã Hàm ninh, Xã Hàm Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trung Chính Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trung Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Bình Dương- Đông Triều- Quảng Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 71 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trung Chính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trung Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 71 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trung Chính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 169 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trung Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 580 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trung Chính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trung Chính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trung Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Hồng Thái - Ninh Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trung Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Bình Dương - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trung Chính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Trực Duyên- Đồng Hỷ- Thái Nguyên Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trung Chính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/5/1969 Quê quán: Vĩnh Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trung Chính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/1/1971 Quê quán: Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C12 - Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trung Chinh (đơn vị K16) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 4/8/1970
  2. Nguyễn Trung Chính Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 · Trực Duyên- Đồng Hỷ- Thái Nguyên Hy sinh: 07/3/1969
  3. Nguyễn Trung Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tản Hồng- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 14/11/1966 Bãi 1, Gia Lai
  4. Nguyễn Trung Chính Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Bình Dương- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 5/9/1972 Lô 1 Số 71