Tìm thấy 835 hồ sơ cho “Nguyễn Trung”.
- Nguyễn Trung Quất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Rần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1903 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/8/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 271 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 41 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Trực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/08/1970 Quê quán: Hải Hưng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4222 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Tuyến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Tuất Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 840 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Tín Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 8/3/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 99 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 37 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 21 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Võ Nguyên Trung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- nguyễn Trung Kháng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 8 Xem chi tiết →
Còn 156 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Trung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy -MT
- Nguyễn Văn Trùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 17/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Sĩ Trung 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Thanh Lương, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Làng mít dép Sa Thầy Kon Tum
- Nguyễn Tiến Trung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Xóm 4, Hương Lạc, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 04/08/1967
- Nguyễn Cao Trung 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Du Nội, Việt Hùng, Đông Anh, Hà Nội Mai táng ban đầu: (92-20)08 mộ 3 Pli Breng Hàng 16; Ô 2; Số 309; Khối 0