Tìm thấy 835 hồ sơ cho “Nguyễn Trung”.

  1. Nguyễn Trung Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1623 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trung Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 349 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trung Chuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trung Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1967 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trung Chính Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 6/8/1991 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trung Cầu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 159 · Khu SI Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trung Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trung Hiền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trung Hoà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 79 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trung Hà Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trung Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trung Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trung Khắc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trung Kiên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/12/1965 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trung Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1970 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trung Mậu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1889 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trung Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 17 · Lô 17 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trung Oánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trung Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Khánh Thuỷ, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trung Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 156 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Trung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy -MT
  2. Nguyễn Văn Trùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 17/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Sĩ Trung 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Thanh Lương, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Làng mít dép Sa Thầy Kon Tum
  4. Nguyễn Tiến Trung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Xóm 4, Hương Lạc, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 04/08/1967
  5. Nguyễn Cao Trung 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Du Nội, Việt Hùng, Đông Anh, Hà Nội Mai táng ban đầu: (92-20)08 mộ 3 Pli Breng Hàng 16; Ô 2; Số 309; Khối 0
→ Xem cả 156 người trong các danh sách