Tìm thấy 835 hồ sơ cho “Nguyễn Trung”.

  1. Nguyễn Trung Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Bình Dương - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trung Chính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Trực Duyên- Đồng Hỷ- Thái Nguyên Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trung Hiếu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 08/10/1970 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D207 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trung Mậu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 05/05/1975 Quê quán: Hợp Lộc - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trung Quyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Nghi Quang - Nghi Lạc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trung Thi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 05/01/1969 Quê quán: Canh Lân - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Quảng Hợp - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/04/1973 Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D279 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trung Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Kỳ Tây - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trung Tập Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/12/1972 Quê quán: Vê xá - Lộc Nam - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trung Định Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/8/1972 Quê quán: Ngọc Tân - Tân yên - Hà Bắc Đơn vị: C50 - Đ500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trung Chính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/5/1969 Quê quán: Vĩnh Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trung Dưa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20 - 12 - 1978 Quê quán: Chí Trung - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trung Hiểu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/6/1968 Quê quán: Minh Châu - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trung Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1975 Quê quán: Hải Lương - Hải Phú - Quảng Trị Đơn vị: Xuân Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trung Hải Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/8/1965 Quê quán: Bình Định, Bình Định Đơn vị: Ban Thông Tin Khu 5 Bưu điện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trung Hậu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Đông Tân - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: thuộc KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trung Khang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/3/1969 Quê quán: An Đông - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trung Kiên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/1/1972 Quê quán: Đại Đồng - Tràng Định - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trung Lai Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/9/1979 Quê quán: Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An Đơn vị: C11 - D305 - E1 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 156 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Trung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy -MT
  2. Nguyễn Văn Trùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 17/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Sĩ Trung 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Thanh Lương, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Làng mít dép Sa Thầy Kon Tum
  4. Nguyễn Tiến Trung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Xóm 4, Hương Lạc, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 04/08/1967
  5. Nguyễn Cao Trung 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Du Nội, Việt Hùng, Đông Anh, Hà Nội Mai táng ban đầu: (92-20)08 mộ 3 Pli Breng Hàng 16; Ô 2; Số 309; Khối 0
→ Xem cả 156 người trong các danh sách