Tìm thấy 835 hồ sơ cho “Nguyễn Trung”.

  1. Nguyễn Trung Tỉnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trung Tụ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Kim Chung, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trung Tự Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trung Uý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 38 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trung Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trung Vạn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trung Điểm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/7/1982 An táng tại: Thị Trấn Phố Ràng, Thị Trấn Phố Ràng, Huyện Bảo Yên, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trung Được Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Nguyên Trung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trung Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên Trạch, Xã Yên Trạch, Huyện Phú Lương, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trung Nguyên Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 2/4/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trung Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 1 · Hàng H5 · Lô Ô14 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trung Cang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/3/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trung Chính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trung Hiếu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/1/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trung Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trung Kiên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trung Kiên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/6/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trung Lành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trung Lưu Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 28/4/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →

Còn 156 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Trung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy -MT
  2. Nguyễn Văn Trùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 17/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Sĩ Trung 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Thanh Lương, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Làng mít dép Sa Thầy Kon Tum
  4. Nguyễn Tiến Trung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Xóm 4, Hương Lạc, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 04/08/1967
  5. Nguyễn Cao Trung 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Du Nội, Việt Hùng, Đông Anh, Hà Nội Mai táng ban đầu: (92-20)08 mộ 3 Pli Breng Hàng 16; Ô 2; Số 309; Khối 0
→ Xem cả 156 người trong các danh sách