Tìm thấy 835 hồ sơ cho “Nguyễn Trung”.

  1. Nguyễn Trung Thông Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 20/10/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trung Thư Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trung Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 645 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trung Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trung Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trung Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trung Trắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1962 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trung Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1965 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trung Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trung Tuấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trung Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1978 Quê quán: Nang đài-Bạch Hạc - Việt Trì - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4332 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trung Tích Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trung Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 106 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trung Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1979 Quê quán: Khác, Khác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trung Tính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/7/1976 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 30 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trung Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trung Tôn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trung Tước Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trung Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 179 · Khu 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trung Tấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1978 An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 156 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Trung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy -MT
  2. Nguyễn Văn Trùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 17/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Sĩ Trung 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Thanh Lương, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Làng mít dép Sa Thầy Kon Tum
  4. Nguyễn Tiến Trung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Xóm 4, Hương Lạc, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 04/08/1967
  5. Nguyễn Cao Trung 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Du Nội, Việt Hùng, Đông Anh, Hà Nội Mai táng ban đầu: (92-20)08 mộ 3 Pli Breng Hàng 16; Ô 2; Số 309; Khối 0
→ Xem cả 156 người trong các danh sách