Tìm thấy 835 hồ sơ cho “Nguyễn Trung”.

  1. Nguyễn Trung Kiên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trung Kiên Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 601 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/198 An táng tại: Xã Hải Lộc, Xã Hải Lộc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 135 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trung Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1979 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trung Lập Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trung Nhị Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trung Phiên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trung Phú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 13 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trung Phăng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 15 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trung Quyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Nghi Quang- Nghi Lạc- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 42 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trung Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trung Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 9 · Lô 38 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trung Sùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng N · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trung Sơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/7/1986 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Khê, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trung Sộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1514 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trung Thiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1978 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trung Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trung Thuận Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 7/10/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Khê, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1986 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 740 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 28 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 156 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Trung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy -MT
  2. Nguyễn Văn Trùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 17/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Sĩ Trung 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Thanh Lương, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Làng mít dép Sa Thầy Kon Tum
  4. Nguyễn Tiến Trung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Xóm 4, Hương Lạc, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 04/08/1967
  5. Nguyễn Cao Trung 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Du Nội, Việt Hùng, Đông Anh, Hà Nội Mai táng ban đầu: (92-20)08 mộ 3 Pli Breng Hàng 16; Ô 2; Số 309; Khối 0
→ Xem cả 156 người trong các danh sách