Tìm thấy 835 hồ sơ cho “Nguyễn Trung”.

  1. Nguyễn Trung Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 199 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trung Dai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 184 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trung Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trung Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/3/1967 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trung Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 11 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trung Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42321 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trung Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1954 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trung Hinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trung Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Xã Hải Vân, Xã Hải Vân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trung Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: xã Quảng đông, Xã Quảng Đông, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trung Hiệu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/11/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 59 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trung Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 16 · Lô 9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trung Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Sơn trạch, Xã Sơn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trung Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 112 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trung Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trung Khiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 6 · Lô 25 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trung Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 14 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trung Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hà An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Trung Kim
  19. Nguyễn Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trung Kiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/3/1972 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 178 · Hàng 22 Xem chi tiết →

Còn 156 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Trung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy -MT
  2. Nguyễn Văn Trùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 17/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Sĩ Trung 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Thanh Lương, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Làng mít dép Sa Thầy Kon Tum
  4. Nguyễn Tiến Trung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Xóm 4, Hương Lạc, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 04/08/1967
  5. Nguyễn Cao Trung 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Du Nội, Việt Hùng, Đông Anh, Hà Nội Mai táng ban đầu: (92-20)08 mộ 3 Pli Breng Hàng 16; Ô 2; Số 309; Khối 0
→ Xem cả 156 người trong các danh sách