Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Nguyễn Trong Quận”.
- Nguyễn Trọng Quân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 61 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Quán Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/7/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Hàng 5L · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 89 Xem chi tiết →
- Nguyễn trọng Quân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Quân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Quán Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Xuân Quang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D24 - K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1966 An táng tại: Diễn Lợi, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Tâm, Xã Đồng Tâm, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 6 · Hàng b Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 8 · Lô 21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Quảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 149 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1980 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 37 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 2a Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Quang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/8/1978 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Quảng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Nghĩa Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Quảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Đồng Tân - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: C2 D3 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 Quê quán: Nghĩa Phương - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1979 Quê quán: Tây Sơn - Quận Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1980 Quê quán: Nam Giang - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Trong Quận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phả Làng- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 11/2/1972
- Nguyễn Trọng Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tuy An- Trương Mỹ- Hy sinh: 17/3/1971
- Nguyễn Trọng Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 82 Nguyễn Đức Cảnh- - Hy sinh: 20/5/1974
- Nguyễn Trọng Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tuy An- Chương Mỹ- Hy sinh: 17/3/1971
- Nguyễn Trọng Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · 82 Nguyễn Đức Cảnh- - Hy sinh: 20/5/1974