Tìm thấy 294 hồ sơ cho “Nguyễn Tri”.

  1. Nguyễn Trí Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Hàng D · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trí Diễn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/7/1954 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trí Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1973 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trí Mỡ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/9/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Hàng Đ · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trí Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trí Phùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/2/1974 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 95 · Hàng N · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trí Tam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/2/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng B · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trí Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Hàng 2Đ · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trí Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 45 · Hàng M · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trí Tuệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 12 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trịn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/12/1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 93 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trịnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trịnh Thực Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. nguyễn triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: thị trấn sịa, Thị trấn Sịa, Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tri Bửu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 64 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tri Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1965 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu c Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tri Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1965 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu c Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tri Phương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tri Phương Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 31 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tri Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 170 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  3. Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
  4. Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum
  5. Nguyễn Quốc Trị C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Nhân Yên, Hà Lai, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 12/08/1966 Mai táng ban đầu: Viện C07, NT K18, h5, Gia Lai