Tìm thấy 294 hồ sơ cho “Nguyễn Tri”.
- Nguyễn Triết Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1890 · Hàng 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Triệu Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 342 · Hàng 18 · Lô T Xem chi tiết →
- Nguyễn Trí Kiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1/1969 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trí Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2034 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trịnh Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Tri Hình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 120 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tri Hạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Tri Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lương, Xã An Lương, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 68 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tri Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1965 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tri Soan Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Tri Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H15 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tri Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Trinh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/1/1963 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 29 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Trinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Triên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/9/1966 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Triết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 79 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Nguyễn Triết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 176 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
- Nguyễn Triều Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô A1 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Triều Tình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/7/1970 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 11 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968