Tìm thấy 294 hồ sơ cho “Nguyễn Tri”.
- Nguyễn Trí Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1979 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Trí Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Nguyên Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Triện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/2/1967 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô T Xem chi tiết →
- Nguyễn Tri Nam Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 14 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Triễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 115 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 300 · Lô 9 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Trí Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1975 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trí Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 21 · Lô 21 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Trí Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trị Đạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/1/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 156 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 253 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tri Phương Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 14/7/1967 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trinh Thị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 439 Xem chi tiết →
- Nguyễn Triêu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Tiên Cảnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 18 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Triện Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968