Tìm thấy 294 hồ sơ cho “Nguyễn Tri”.
- Nguyễn Tri Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 10/2/1954 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tri Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/8/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 179 · Lô D Xem chi tiết →
- Nguyễn Trì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Trí Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Trí Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 27/7/1949 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 9 · Khu H2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trí Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 28/6/1946 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 15 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trí Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1946 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 20 · Hàng T Xem chi tiết →
- Nguyễn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1970 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 85 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Trí Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 133 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Trí Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 28 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Trí Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 14/7/1947 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Trí Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/7/1949 An táng tại: NTLS xã Hải Thọ, Xã Hải Thọ, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 33 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 187 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1945 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 8 · Hàng 26 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trị Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 26/12/1960 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968