Tìm thấy 294 hồ sơ cho “Nguyễn Tri”.

  1. Nguyễn Trí Giang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 88 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trí Giáp Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trí Hoà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 146 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trí Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trí Hợp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 57 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trí Long Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trí Lãng Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 26/11/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu N Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trí Nghi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trí Nghĩa Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 121 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trí Ngọc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 66 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trí Quang Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trí Quý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu N Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trí Quế Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trí Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trí Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đốc Tín, Xã Đốc Tín, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trí Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trí Thực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu N Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trí Trai Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trí Trác Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trí Trách Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 14/2/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  3. Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
  4. Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum
  5. Nguyễn Quốc Trị C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Nhân Yên, Hà Lai, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 12/08/1966 Mai táng ban đầu: Viện C07, NT K18, h5, Gia Lai