Tìm thấy 188 hồ sơ cho “Nguyễn Triệu An”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Dư Lào Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/1/1968 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Cảm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/9/1966 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: N vụ công an An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Kinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/10/1971 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an Đông Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Đoán Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 11/10/1968 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thôn An Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Can Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 16/3/1948 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: An ninh tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Cảnh Nguyên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/02/1984 Quê quán: An đông - Triệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: An Sinh - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thảnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thụy An - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/1/1973 Quê quán: Tràng An - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: D bộ D2 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/2/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 114 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyến Trọng Thụ Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 10/12/1969 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an Quảng Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/10/1969 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Chớ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1/1968 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Điến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1968 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an tỉnh Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Mão Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/8/1965 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Trạc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 24/8/1958 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an Khu vực Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Hiền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/3/1971 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: BT43 - Công an huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Triệu đề, Xã Triệu Đề, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Minh Chân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Triệu Sơn - T.Hóa - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1978 Quê quán: Đông Lợi - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Triệu An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - -