Tìm thấy 188 hồ sơ cho “Nguyễn Triệu An”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đức Triệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Triệu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/8/1978 Quê quán: Đội 6-Thanh lộc - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4183 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Anh Sô Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/9/1980 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D22 - E755 - F327 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Triều Năm sinh: 20/3/1958 Ngày hy sinh: 28/4/1981 Quê quán: Võ Liệt – Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: D2E7QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Khả Triệu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 66 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hải Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Triều Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1/1975 Quê quán: Tân Trào - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Cường Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/2/1954 Quê quán: Triệu An - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 5 · Khu B1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Triệu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/08/1978 Quê quán: Đội 6 - Thanh lộc - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Triều Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/7/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42254 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Trì Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/8/1967 Quê quán: Triều An - Triều Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thế Triệu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/7/1954 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Triêu Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 16/5/1947 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Triều Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/6/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 30 · Lô 11 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 42 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Triệu An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - -