Tìm thấy 188 hồ sơ cho “Nguyễn Triệu An”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hồ Đình Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Thích Năm sinh: 04/10/1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Sơn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Lợi, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1973 Quê quán: Kỳ Lợi, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Long Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: An Thượng - H. Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: C19 - D512 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Xuân Ngạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1954 Quê quán: Diễn Thành - Diẫn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: 87phố Thuốc Bắc, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C17 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/8/1989 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Công an huyện Triệu hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.