Tìm thấy 1.459 hồ sơ cho “Nguyễn Tri”.

  1. Nguyễn Tri Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 28/4/1968 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1971 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trí Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 25/10/1967 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 289 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1964 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 158 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Hàng 14 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tri Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 27/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 59 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1950 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trĩ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trị Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 27 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tri Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 45 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tri Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 27/5/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tri Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trí Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/8/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 17 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trị Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trị Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/6/1966 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Lô BTThiên Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  3. Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968