Tìm thấy 54 hồ sơ cho “Nguyễn Tranh”.

  1. Nguyễn Tranh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. nguyễn tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 22 · Hàng 1 · Khu h Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tránh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 121 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tránh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/2/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Hoà, Xã Triệu Hòa, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 23 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 266 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tranh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tranh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tranh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H4 · Lô LM4 · Khu KM Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tránh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/2/1947 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Biệt động Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 289 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tranh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 21/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 6 · Hàng Hàng 5 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Trảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1972 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 22 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Như Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 224 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn thị Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Tranh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 562 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 15 · Khu A 3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Mạnh Tranh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Tân Hưng - Ninh Gianh - Hải Hưng Hy sinh: 4.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  2. Nguyễn Tranh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Thanh Hóa (ở miền Bắc) Hy sinh: 21/9/1971