Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Nguyễn Tranh”.
- Nguyễn Tranh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- nguyễn tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 22 · Hàng 1 · Khu h Xem chi tiết →
- Nguyễn Tránh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 121 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
- Nguyễn Tránh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/2/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Hoà, Xã Triệu Hòa, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 266 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tranh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tranh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tranh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H4 · Lô LM4 · Khu KM Xem chi tiết →
- Nguyễn Tránh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/2/1947 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Biệt động Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
-
NGUYỄN TRANH PHIÊN
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
Quê quán: Thịnh Thành, Yên Thành, Nghệ An
An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam
Khu B, Hàng 6, Số 2
Xem chi tiết →
Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Mạnh Tranh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Tân Hưng - Ninh Gianh - Hải Hưng Hy sinh: 4.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Nguyễn Tranh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Thanh Hóa (ở miền Bắc) Hy sinh: 21/9/1971
- Nguyễn Văn Tranh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thôn Nhất- Bạch Thượng- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 19/05/1972 94000-20000 mộ1 hàng 1
- Nguyễn Quốc Tranh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đồng Lộc- Sơn Lộc- Hương Sơn Hy sinh: 22/09/1973 Buôn rừng H4 Đắc Lắc
- Nguyễn Minh Tranh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đô Lương- Vũ An- Kiến Xương- Thái Bình (60-00)01 Kon Hơ Jao 1/50000