Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Nguyễn Trọng Tiên”.

  1. Nguyễn Trọng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 55 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Đức, Xã An Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 24 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Tiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/1979 An táng tại: Yên Nam, Xã Yên Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Lô ` · Khu a Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Chí Tân, Xã Chí Tân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 21 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Tiến Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/5/1972 Quê quán: Bình Dương- Đông Triều- Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 124 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Tiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/3/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Tiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/2/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trọng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Lộc, Xã Phú Lộc, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 124 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/01/1972 Quê quán: Điệp Sơn - Yên Nam - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/8/1973 Quê quán: Sơn Trung - Đô Lương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/5/1972 Quê quán: Quảng Định - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trọng Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · - Nông Cống- Hy sinh: 30/4/1972
  2. Nguyễn Trọng Tiến Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Bình Dương- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 27/5/1972 Lô 12 Số 124