Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Nguyễn Trọng Thuân”.

  1. Nguyễn Trọng Thuận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1970 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Thuận Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Thuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Thuận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Thuần Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tây Đằng, Thị trấn Tây Đằng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 24 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Thuần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/08/1969 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/4/1973 Quê quán: An Thọ - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: B3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Thuần Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/9/1970 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Phú Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trọng Thuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · An Tho - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 4/4/1972