Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Nguyễn Trọng Thể”.

  1. Nguyễn Trọng Thế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 832 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1966 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 69 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1973 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Thể Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/2/1979 Quê quán: Mai Sơn - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3665 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Thể Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/2/1979 Quê quán: Mai Sơn - Lục Yên - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3666 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1947 An táng tại: NTLS Cổ Phúc, Thị trấn Cổ Phúc, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 100 Xem chi tiết →
  7. NGuyễn Trọng Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh trù, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Thệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/10/1977 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Thể Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Mai Sơn - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Thể Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Mai Sơn - Lục Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Thể Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/4/1971 Quê quán: Xuất Hoá - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1982 Quê quán: Hoàng Các - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D 56 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Thếch Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 30 · Hàng 2 · Khu Đông Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trọng Thể Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Mai Sơn - Lục Nam - Bắc Giang Hy sinh: 2/2/1979 3665
  2. Nguyễn Trọng Thể Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Mai Sơn - Lục Yên - Bắc Giang Hy sinh: 2/2/1979 3666
  3. Nguyễn Trọng Thể Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1958 Hy sinh: 2/10/1977
  4. Nguyễn Trọng Thể Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tân Hòa- Hợp Tiến- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 17/01/1969 Mộ 62E Đ2 Cánh trung
  5. Nguyễn Trọng Thể Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quất Lưu- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Nghĩa trang V211, mộ số 3