Tìm thấy 72 hồ sơ cho “Nguyễn Trọng Thư”.

  1. Nguyễn Trọng thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1967 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Thuận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Thưởng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Thực Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyến Trọng Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1970 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Thúc Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 30/7/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 111 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trong Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Nam viêm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Thuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Thuyền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Thức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trọng Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1974 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Thuận Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Tùng, Xã Thanh Tùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 83 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Thuỷ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Đức Lý, Xã Đức Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Thước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Tâm, Xã Đồng Tâm, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 6 · Hàng n Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trọng Thu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. Nguyễn Trọng Thu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Trọng Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Cẩm Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 10/4/1968
  4. Nguyễn Trọng Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Cẩm Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 10/5/1968
  5. Nguyễn Trọng Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 10/4/1968
→ Xem cả 8 người trong các danh sách