Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Nguyễn Trọng Tề”.
- Nguyễn Trọng Tê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1971 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1931 An táng tại: Nam Giang, Xã Nam Giang, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Tế Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Téo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Teo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Trọng Tế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đồng Nguyên- Tiên Sơn- Hy sinh: 21/12/1971
- Nguyễn Trọng Tế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Phiên- Tiên Sơn- Hy sinh: 21/12/1971
- Nguyễn Trọng Tế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Phiên- Tiều Sơn- Hy sinh: 21/12/1971
- Nguyễn Trọng Tề Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1949 · Đồng Tâm, Vụ Bản, Nam Hà Hy sinh: 30/08/1969