Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Nguyễn Trọng Quỳ”.

  1. Nguyễn Trọng Quỳnh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 6/1/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Tốt Động, Xã Tốt Động, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Quyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 156 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Quyết Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Quảng lộc - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Quyết Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyên Trọng Quyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Đồng Tĩnh - Đồng Mỹ - Bắc Thái Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Quyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/2/1972 Quê quán: Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1971 Quê quán: Dậu Dương – Tam Nông, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trọng Quỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Kênh Thôn- Hoằng Khánh- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 3/12/1974 (38-00)03 Măng Đen Kon Tum m1 1/50000