Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Nguyễn Trọng Quỳ”.

  1. Nguyễn Trọng Qúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Quý Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/8/1953 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Quỳ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tróng Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Quỳ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/3/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 81 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Quy Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 17/8/1966 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Qúy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Quý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/12/1974 Quê quán: Hoàng Khánh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C1 D28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Quy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Xuân Đỉnh - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Quý Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 17/8/1966 Quê quán: Số 8 Khâm Thiên - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Quýnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyển Trọng Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Xã Thịnh Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 325 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 45 · Khu 3B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Quynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn Tố, Xã Văn Tố, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 201 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trọng Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Nguyên Trọng Quyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Quyết Năm sinh: 9/2/ Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Quyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/12/1974 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Quyển Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 35 · Lô C Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trọng Quỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Kênh Thôn- Hoằng Khánh- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 3/12/1974 (38-00)03 Măng Đen Kon Tum m1 1/50000