Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Nguyễn Trọng Phu”.

  1. Nguyễn Trọng Phú Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 82 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Phu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Phú Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/2/1968 Quê quán: 40 Hàng Vải, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Phương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/10/1960 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Phụng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/10/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 35 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 13 · Lô 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 156 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  11. nguyễn trọng phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/ An táng tại: hương thọ, Xã Hương Thọ, Huyện Hương Trà, Thừa Thiên Huế Số mộ 49 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS xã Gio Sơn, Xã Gio Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 44 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Phúc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Phúc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Hàng 12 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 34 · Khu Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trọng Phương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Phúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/1/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Phương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Phương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/07/1978 Quê quán: Thanh Hà, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trọng Phu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đồi Ngang - Phú long - Nho Quang - Ninh Bình Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa