Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Nguyễn Trọng Phương”.
- Nguyễn Trọng Phương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/10/1960 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Phương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Phương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Phương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/07/1978 Quê quán: Thanh Hà, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Trọng Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trần Nguyên Hãn- Lê Chân- Hy sinh: 17/4/1974
- Nguyễn Trọng Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 125 Trần Nguyên Hãn- Lê Chân- Hy sinh: 17/4/1974
- Nguyễn Trọng Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nguyên Hải- Lê Chân- Hy sinh: 17/4/1974