Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Nguyễn Trọng Năm”.

  1. Nguyễn Trọng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1978 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn trọng Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 279 · Khu B2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 53 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Nam Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/03/1978 Quê quán: Nghi Phường - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2469 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Nam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/9/1969 Đơn vị: C4 K3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Nam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/9/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Năm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Năm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Nam Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/03/1978 Quê quán: Nghi Phường - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Năm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/1978 Quê quán: Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1969 Quê quán: Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trọng Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Ngũ Hùng - Thanh Niệm - Hải Hưng Hy sinh: 17/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 51.55.07+08 bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Trọng Nam Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Nghi Phường - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 27/03/1978 2469
  3. Nguyễn Trọng Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thuận Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 10/3/1968 Tây Buôn Thái, E Bông, H6, Đắc Lắc
  4. Nguyễn Trọng Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ngũ Hùng- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 17/11/1969 (51-55)07 08 cao điểm 891
  5. Nguyễn Trọng Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghi Phương- Nghi Lộc- Nghệ Tĩnh Mộ 207, hàng 6, Nt 3A Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh