Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Nguyễn Trọng Mã”.

  1. Nguyễn Trọng Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Mấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Mậu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/3/1953 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Mậu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Mậu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Mao Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Mao Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 15 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 12 · Lô 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B2 · Hàng 14 · Lô 10 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Mầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1974 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2950 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1954 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 18 · Khu D Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C6 - 12/3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Mạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/01/1982 Quê quán: Hoàng Phúc - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trọng Mẫn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/03/1969 Quê quán: Tuy an - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1978 Quê quán: Khuyến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Mão Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/4/1972 Quê quán: Hương Đồng - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: C5 - D33 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Mấn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Chân Hưng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Trường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trọng Mã Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Ty Thôn- Trung Chính- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 4/2/1966 Ia Mơ, Gia Lai