Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Nguyễn Trọng Luyến”.

  1. Nguyễn Trọng Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 717 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Luyến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1967 Quê quán: Quỳnh Châu, Quỳnh Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1972 Quê quán: Số 29 - Hàng Sắn - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Thủy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: D8 - E209 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trọng Luyến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Nguyễn Trọng Luyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Nghi Thiết- Nghi Lộc- Hy sinh: 27/3/1975
  3. Nguyễn Trọng Luyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thụy Xuân- Thái Thụy- Hy sinh: 27/4/1975
  4. Nguyễn Trọng Luyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thụy Xuân- Thái Thụy- Hy sinh: 25/4/1975