Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Nguyễn Trọng Khang”.
- Nguyễn Trọng Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1971 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Khảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1952 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Kháng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/9/1968 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Khang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 551 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 171 · Khu D2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Khang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/7/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Khang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Khang Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/4/1954 Quê quán: Hải Hậu, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Khảng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/6/1972 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Khang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/11/1972 Quê quán: Các Sơn - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 Quê quán: Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: E320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Quyết Thắng - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1982 Quê quán: Hoàng Sơn - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D 6 - E88 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Trọng Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Tiến- Yên Định- Hy sinh: 18/11/1969
- Nguyễn Trọng Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Ninh- Kỳ Sơn- Hy sinh: 23/3/1969
- Nguyễn Trọng Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Ninh- Kỳ Sơn- Hy sinh: 23/3/1969
- Nguyễn Trọng Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Ninh- Kỳ Sơn- Hy sinh: 23/3/1969
- Nguyễn Trọng Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Tiến- Yên Định- Hy sinh: 18/11/1969