Tìm thấy 58 hồ sơ cho “Nguyễn Trọng Kha”.

  1. Nguyễn Trọng Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1952 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Vu, Xã Lai Vu, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 52 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Kháng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/9/1968 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Khánh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 13/3/1953 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Khải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Khanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 311 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Khao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 77 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Khái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/12/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Hàng L · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 230 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Khánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/9/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 100 · Hàng E · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Khánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô T.Hoá · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Khang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 551 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trọng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 65 · Hàng 7 · Khu a Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 171 · Khu D2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1954 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Phú, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Khai Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 18/8/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tốt Động, Xã Tốt Động, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Khai Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 29/8/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Lam Điền, Xã Lam Điền, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trọng Kha E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Đại Hợp, Quảng Đại, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 19/03/1969 Mai táng ban đầu: 03-170-85-500, Quận Đắc Tô