Tìm thấy 58 hồ sơ cho “Nguyễn Trọng Kha”.

  1. Nguyễn Trọng Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1971 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Kha Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Xã Yên Bình, Xã Yên Bình, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 36 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 40 · Lô 11 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Khả Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/3/1975 An táng tại: NTLS huyện Hạ Hoà, Thị trấn Hạ Hoà, Huyện Hạ Hoà, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/08/1974 Quê quán: Liên Sơn - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1986 Quê quán: Thượng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Khả Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/8/1984 Quê quán: Vính Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1968 Quê quán: Nhân Thắng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Khánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/6/1983 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3988 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1971 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Khánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 131 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trọng Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1988 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Khảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 15 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Khách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 470 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh An, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trọng Kha E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Đại Hợp, Quảng Đại, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 19/03/1969 Mai táng ban đầu: 03-170-85-500, Quận Đắc Tô