Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Nguyễn Trọng Hiệp”.
- Nguyễn trọng Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1979 An táng tại: NTLS huyện Tiên Yên, Huyện Tiên Yên, Quảng Ninh Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Hiệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Hiệp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/10/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Hiệp Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/1/1975 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 48 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Hiệp Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bùi Thị Xuân, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1980 Quê quán: Nam Thái - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D3 - E593 - F59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Trọng Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trường y sỹ Miền Tây - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 40.36.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Trọng Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đôi Nôi - Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.96.09 Bản đồ UTM 1/50.000