Tìm thấy 43 hồ sơ cho “Nguyễn Trọng Hạ”.

  1. Nguyễn Trọng Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 661 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Hà Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 59 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Hạ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/9/1971 Quê quán: Đinh Liên - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Hân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1931 An táng tại: Vân Diên, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 282 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1969 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 15 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Hậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 153 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1976 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H94 · Hàng 4 · Lô 8 · Khu D Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1979 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1275 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1951 An táng tại: Yên Nam, Xã Yên Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Khu b Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trọng Hàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1972 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Tâm, Xã Đồng Tâm, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 17 · Hàng b Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Hạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 77 · Hàng 5 · Lô a Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trọng Hà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1936 Hy sinh: 05/01/1971
  2. Nguyễn Trọng Hạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Danh Tiến- Thạch Tiến- Thạch Hà Hy sinh: 27/10/1972
  3. Nguyễn Trọng Ha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đại Đồng- Tiên Sơn- Hy sinh: 6/7/1973
  4. Nguyễn Trọng Ha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đại Đồng- Tiên Sơn- Hy sinh: 6/7/1973
  5. Nguyễn Trọng Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Tiên Sơn- Hy sinh: 6/8/1973
→ Xem cả 8 người trong các danh sách