Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Nguyễn Trọng Dong”.

  1. Nguyễn Trọng Động Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Đồng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 11/1954 An táng tại: Xã Yên Thành, Xã Yên Thành, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Đồng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 18/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tốt Động, Xã Tốt Động, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Đông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Đông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1978 Quê quán: Khuyến Nông, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trọng Dong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Viên Thịnh- Định Liên- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1966 Tại đường Tuy Hòa đi Tung Xe
  2. Nguyễn Trọng Đong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bột Xuyên- Mỹ Đức- Hy sinh: 20/2/1971
  3. Nguyễn Trọng Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Số 18 Gia Ngư- - Hy sinh: 29/4/1970
  4. Nguyễn Trọng Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số nhà 18 phố Gia Ngũ- - Hy sinh: 29/4/1970