Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Nguyễn Trọng Dần”.

  1. Nguyễn Trọng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1973 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 178 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Nghĩa Trang Hương Gián, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1933 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 41 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Đan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1023 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Đản Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Dần Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/12/1966 Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Đan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/11/1972 Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Dần Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/3/1971 Quê quán: Tân Lập - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: C1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Đăng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 39 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Đăng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trọng Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vĩnh Lại - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.22.09 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000