Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Nguyễn Trọng Dương”.

  1. Nguyễn Trọng Dương Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Đuồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1930 An táng tại: Xã Thanh Liên, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1952 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H13 · Lô L1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1977 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1966 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Đường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/3/1969 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Đương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Dương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 07/08/1978 Quê quán: Vũ Yên - Sông Lô - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trọng Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hạ Thục- Thanh Sơn- Hy sinh: 18/3/1971
  2. Nguyễn Trọng Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hạ Thục- Thanh Sơn- Hy sinh: 16/3/1971
  3. Nguyễn Trọng Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Cao Minh- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 13/12/1966