Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Nguyễn Trọng Cư”.

  1. Nguyễn Trọng Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 281 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Cư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/8/1968 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Cử Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Cư Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/09/1970 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn trọng Cuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn trọng Cuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 17 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Cuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Cuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Cúc Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Tùng, Xã Thanh Tùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 62 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Cương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/10/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trọng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1984 An táng tại: NTLS Phong Cốc, Phường Phong Cốc, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Cương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: xã Mỹ Tịnh An, Xã Mỹ Tịnh An, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Cựu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trọng Cư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thanh Hóa Hy sinh: 8/1968
  2. Nguyễn Trọng Cư (Thanh Hóa) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 8/1968
  3. Nguyễn Trọng Cử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bắc câu- Xuân Hải- Xuân Thủy- Nam Hà (07-01)09 mộ3 1/50000
  4. Nguyễn Trọng Cứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quảng Phú- Quảng Xương- Hy sinh: 27/10/1968