Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Nguyễn Trọng Cơ”.

  1. Nguyễn Trọng Cơ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 23/2/1952 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Cờ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xã Yên Khánh, Xã Yên Khánh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1974 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Côn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 84 · Hàng 5 · Khu Đông Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Côn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/10/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 15 · Khu B1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Công Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Kiến Hưng, Xã Kiến Hưng, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Côi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 9/10/1968 Quê quán: Quảng Tân - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trọng Cờ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 18/5/1972
  2. Nguyễn Trọng Cờ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 18/5/1972
  3. Nguyễn Trọng Cơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hải Phương- Hải Hậu- Hy sinh: 3/11/1975
  4. Nguyễn Trọng Cờ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 18/5/1972
  5. Nguyễn Trọng Cờ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 18/5/1972