Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Nguyễn Trọng Đạt”.

  1. Nguyễn Trọng Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ0 · Hàng 7 · Lô 6 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Đặt Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/10/1951 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Đạt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/3/1970 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 7 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Đạt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/9/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô B1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Đạt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/09/1967 Quê quán: Hải Bằng - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Đạt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Diễn Kỳ - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Đạt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Khối 7 - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trọng Đạt E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Thôn Truột, Liêm Sơn, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 14; Khối 0
  2. Nguyễn Trọng Đạt Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Thôn Truột, Liêm Sơn, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 14; Khối 0
  3. Nguyễn Trọng Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thôn Tuột - Liệm Sơn - Thanh Liêm - Nam Hà Hy sinh: 3/10/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 62.72.07 bản đồ Quảng Đức 1/50.000
  4. Nguyễn Trọng Đạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thôn Truột- Liêm Sơn- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 3/10/1975 (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000
  5. Nguyễn Trọng Đạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Quyết Thắng- Hiệp Hòa- Hy sinh: 31/12/1973
→ Xem cả 13 người trong các danh sách